Câu tiếng Anh có từ “chariot”
147 câu thật có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chariot nghĩa là xe ngựa. chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chariot
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Those controlling the horses or chariots still had to be male.
Từ trong câu: chariot, control, horse, still, male
«Ancient Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133962 (bản sửa đổi 10896353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It must be confessed that from a perusal of them one's feeling for the lady of the chariot is not entirely unsympathetic.
Từ trong câu: chariot, confess, feel, lady, entirely
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
My duty dictated that I must see that she was comfortable, and so I glanced into her chariot and rearranged her silks and furs.
Từ trong câu: chariot, duty, rearrange, glance, into, dictate, comfortable, see
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the pole broke, the horses must have dashed away with part of it, leaving the chariot at a standstill.
Từ trong câu: standstill, chariot, pole, break, horse, dash, away, part
Ralph Straus, Carriages & Coaches: Their History & Their Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #46216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was indeed hard that the speaker should, of all others, have to follow the triumphal chariot of this man to the Capitol.
Từ trong câu: hard, speaker, chariot, indeed, other, follow, man
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chariot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chariot wheels | 411 lần |
| triumphal chariot | 85 lần |
| gilded chariot | 76 lần |
| chariot races | 80 lần |
| pharaoh's chariot | 36 lần |
| chariot drawn | 289 lần |
| fiery chariot | 66 lần |
| travelling chariot | 94 lần |
| wheeled chariot | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chariot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chariot trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chariot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chariot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chariot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chariot: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.