Câu tiếng Anh có từ “chariot”
151 câu thật có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chariot nghĩa là xe ngựa. chariot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a light four-wheel horse-drawn ceremonial carriage. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chariot
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In the chariot, a man stands with a crown of stars on his head (cosmic consciousness).
Từ trong câu: chariot, man, stand, crown, star, head, cosmic, consciousness
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He has allotted him a chariot, a gig, and riding horses, if he prefers such an exercise.
Từ trong câu: gig, allot, chariot, ride, horse, prefer, exercise
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I'll try as I ride in my chariot to tranquilize.
Từ trong câu: tranquilize, try, ride, chariot
Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #10799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I am drawn, into the vortex; I am dragged at the chariot wheels of that wonderful father of yours.
“Anh bị cuốn vào vòng xoáy; Anh bị kéo vào bánh xe của người cha tuyệt vời của em.
Từ trong câu: vortex, draw, drag, chariot, wheel, wonderful, father
Charles Garvice, At love's cost. Nguồn: Project Gutenberg #10379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cause of giving the chariot to Fiacc was that a chafer had gnawed his leg, so that death was nigh unto him.
Từ trong câu: gnaw, cause, give, chariot, leg, death, nigh, unto
James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chariot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chariot wheels | 411 lần |
| triumphal chariot | 85 lần |
| gilded chariot | 76 lần |
| chariot races | 80 lần |
| pharaoh's chariot | 36 lần |
| chariot drawn | 289 lần |
| fiery chariot | 66 lần |
| travelling chariot | 94 lần |
| wheeled chariot | 42 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chariot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chariot trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ chariot hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chariot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chariot gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chariot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chariot: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.