Câu tiếng Anh có từ “chaos”
215 câu thật có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaos nghĩa là hỗn loạn. chaos là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme confusion and disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaos
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The usage of AI has caused a lot of chaos in the academic world.
Từ trong câu: chaos, usage, cause, lot, academic, world
«ChatGPT's Essay on Kohlberg's Theory: AI's Use in Academic Writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326703 (bản sửa đổi 2814663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But the system of society which has ended in this present chaos had gradually eliminated the bravest and best men.
Từ trong câu: chaos, eliminate, system, society, end, present, gradually, best
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their work, as we have said, was begun in confusion; but out of chaos they have brought order, out of darkness light.
Từ trong câu: chaos, work, begin, confusion, out, bring, order, darkness
Various, The American Missionary: Volume 39, No. 02, February, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #29074. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Others are foreigners who have traveled to Iraq to spread fear and chaos. ...
Từ trong câu: foreigner, chaos, other, travel, spread, fear
«Intelligence agencies warned about growing local insurgency in late 2003», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34645 (bản sửa đổi 4820031). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have seen chaos, I now see a mess.
Từ trong câu: mess, see, chaos, now
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When you've done that, head downstairs and go straight into the chaos.
Từ trong câu: downstairs, head, go, straight, chaos
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 3: Several Bridges too Far», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427282 (bản sửa đổi 3930874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A predecessor to complexity is the topic of chaos, which has been widely publicized and has become a discipline of its own.
Từ trong câu: publicize, predecessor, complexity, topic, chaos, widely, become, discipline
«Complexity and Chaos», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Since the thirteenth century, when the anarchic element sprang full-grown into the history of humanity, that history has been chaos.
Từ trong câu: anarchic, since, century, element, spring, full, grow, history
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chaos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaos emeralds | 28 lần |
| chaos of conflicting | 25 lần |
| chaos vanquished | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaos trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaos gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.