Câu tiếng Anh có từ “chaos”
215 câu thật có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaos nghĩa là hỗn loạn. chaos là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme confusion and disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaos
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Perhaps the general, unable to comprehend chaos, might call upon him for information.
Từ trong câu: chaos, information, perhaps, general, unable, call
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Beyond its extent the environment might be corn, straw, or chaos; it was all the same to him.
Từ trong câu: chaos, extent, environment, beyond, corn, straw
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Chaos is dull; because in chaos the train might indeed go anywhere, to Baker Street or to Bagdad.
Từ trong câu: chaos, dull, baker, anywhere, because, train, indeed, go
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet there was a general feeling that chaos might follow.
Từ trong câu: chaos, general, feel, follow
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'As a trained economist we may be sure that he looks first and foremost at the widespread economic chaos.
Từ trong câu: chaos, economist, widespread, train, sure, look, first, economic
Norman Angell, The Fruits of Victory A Sequel to The Great Illusion. Nguồn: Project Gutenberg #43598. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All crumbled away from us; and we, adrift in chaos, may hearken to the gusts of homeless wind, that go sighing and murmuring about in quest of what was once a world!
Từ trong câu: chaos, homeless, away, wind, go, sigh, quest, once
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chaos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaos emeralds | 28 lần |
| chaos of conflicting | 25 lần |
| chaos vanquished | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaos trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaos gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.