Câu tiếng Anh có từ “chaos”
215 câu thật có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaos nghĩa là hỗn loạn. chaos là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme confusion and disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaos
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You will also encounter other creatures affected by the horrible radiation of Chaos.
Từ trong câu: chaos, horrible, encounter, creature, affect, radiation
«Ancient Domains of Mystery/Chaos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432545 (bản sửa đổi 3887189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will give some idea of the state of chaos that reigned in the Prince's "palace."
Từ trong câu: chaos, give, idea, state, palace
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will cause chaos unless you kill them, so kill them before you do anything else.
Từ trong câu: chaos, cause, unless, kill, anything, else
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 3: Several Bridges too Far», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427282 (bản sửa đổi 3930874). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The former will leave it in chaos, and the latter will probably improve it into slavery.
Từ trong câu: chaos, slavery, former, leave, latter, probably, improve
G. K. Chesterton, Fancies Versus Fads. Nguồn: Project Gutenberg #60164. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We shall find; we must find; or chaos will come again.
Từ trong câu: chaos, find, come, again
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This plan will get Earth's attention and chaos will follow.
Từ trong câu: chaos, plan, get, attention, follow
«Plan 9 from Outer Space», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328723 (bản sửa đổi 10901586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chaos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaos emeralds | 28 lần |
| chaos of conflicting | 25 lần |
| chaos vanquished | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaos trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaos gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.