Câu tiếng Anh có từ “chaos”
215 câu thật có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chaos nghĩa là hỗn loạn. chaos là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme confusion and disorder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chaos
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
In Wagner's music there is a touch of chaos that suggests the infinite.
Từ trong câu: chaos, music, touch, suggest, infinite
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol II, After-Dinner Speeches E-O. Nguồn: Project Gutenberg #18823. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a lot of stress and chaos during the Great depression.
Từ trong câu: chaos, lot, stress, great, depression
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 12/Dr. Archie C. Waldrep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265594 (bản sửa đổi 2535542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At the smallest levels of our universe there is chaos.
Từ trong câu: chaos, small, level, universe
«Futurology/Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49912 (bản sửa đổi 3256805). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yet there was a general feeling that chaos might follow.
Từ trong câu: chaos, general, feel, follow
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or if there were composition only, and no division of substances, then the chaos of Anaxagoras would come again.
Từ trong câu: chaos, composition, division, substance, come, again
428? BCE-348? BCE Plato, Phaedo. Nguồn: Project Gutenberg #1658. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In order to depict a battle, there is required one of those powerful painters who have chaos in their brushes.
Từ trong câu: chaos, brush, require, battle, painter, those, depict, powerful
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the beginning, there was nothing but Chaos.
Từ trong câu: chaos, begin, nothing
«Greek Mythology/Stories/The Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27844 (bản sửa đổi 4471681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a conflict between order (which he created) and chaos (or disorder).
Từ trong câu: disorder, chaos, conflict, order, create
«Zoroastrianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7305 (bản sửa đổi 10811428). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were also periods of chaos and instability because of succession struggles.
Từ trong câu: instability, period, chaos, because, succession, struggle
«The Mongol Empire Fragments», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng chaos
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chaos emeralds | 28 lần |
| chaos of conflicting | 25 lần |
| chaos vanquished | 28 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chaos
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chaos trong kho câu?
- Kho câu có 215 câu có từ chaos hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chaos xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chaos gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chaos?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chaos: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.