Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “certainty”

201 câu thật có từ certainty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: certainty nghĩa là sự chắc chắn. certainty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being certain. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The certainty that she loved him put his last scruple to flight, and changed his attitude to her irrevocably.

    Từ trong câu: irrevocably, certainty, love, put, last, flight, change, attitude

    Gertrude Franklin Horn Atherton, A Daughter of the Vine. Nguồn: Project Gutenberg #35512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The absolute certainty involved in this exact knowledge of the future would stultify action in the present.

    Từ trong câu: stultify, absolute, certainty, involve, exact, knowledge, future, action

    Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then a "second crystallisation" adds the certainty of being loved in return.

    Từ trong câu: crystallisation, second, add, certainty, love, return

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Without, all was famine, ferocity, and despair; within, all was plenty, animation, and certainty of triumph.

    Từ trong câu: animation, ferocity, despair, plenty, certainty, triumph

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The remaining fifteen Supervisors would to a certainty have sworn they voted for the several measures without inducement.

    Từ trong câu: inducement, remain, fifteen, supervisor, certainty, swear, vote, several

    Franklin Hichborn, "The System," As Uncovered by the San Francisco Graft Prosecution. Nguồn: Project Gutenberg #43103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the dual, the oblique cases cannot be restored with certainty, so little agreement is there between the languages.

    Từ trong câu: oblique, case, can, restore, certainty, little, agreement, language

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They proposed to face everything together; that was the only absolute certainty, the only irrevocable determination.

    Từ trong câu: irrevocable, propose, face, everything, together, absolute, certainty, determination

    George Sand, Antonia. Nguồn: Project Gutenberg #65170. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng certainty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • absolute certainty555 lần
  • unerring certainty80 lần
  • moral certainty190 lần
  • tolerable certainty73 lần
  • mathematical certainty63 lần
  • degree of certainty181 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ certainty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certainty trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ certainty hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ certainty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certainty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certainty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certainty: Câu phủ định (44 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.