Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “certainty”
201 câu thật có từ certainty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: certainty nghĩa là sự chắc chắn. certainty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being certain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ certainty
However, I know with certainty, that he was by nature gifted with good sense, and he had many fine qualities of the heart.
Từ trong câu: gifted, certainty, however, know, nature, gift, good, sense
Various, The southern literary messenger, Vol. I., No. 10, June, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #58283. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng certainty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- absolute certainty555 lần
- unerring certainty80 lần
- moral certainty190 lần
- tolerable certainty73 lần
- mathematical certainty63 lần
- degree of certainty181 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ certainty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ certainty trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ certainty hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ certainty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ certainty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ certainty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ certainty: Câu phủ định (44 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.