Câu tiếng Anh có từ “cart”
385 câu thật có từ cart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cart nghĩa là xe đẩy. cart là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heavy open wagon usually having two wheels and drawn by an animal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cart
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As it lay we roughly shaped it; and even then had to use all our strength to lift the future axletree into the cart.
Từ trong câu: roughly, lift, cart, lay, shape, even, use, strength
Francis Galton, The narrative of an explorer in tropical South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #76940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later, it was required that carts must display the name of the owner and be registered.
Từ trong câu: register, owner, display, cart, late, require, name
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I like the drawing "Cart With Black Ox" because it expresses the load that Van Gogh felt he had to carry.
Từ trong câu: ox, like, draw, cart, black, because, express, load
«Art History/Reflections/Elizabeth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40371 (bản sửa đổi 2086494). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even something as basic as the length of axles for carts had to be made uniform to ensure a viable trading system throughout the empire.
Từ trong câu: viable, even, something, basic, length, cart, make, uniform
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/“The First Exalted Emperor”», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278523 (bản sửa đổi 3117012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I explained hastily that I had to leave my home, and so secured the dog cart.
Từ trong câu: explain, hastily, leave, home, secure, dog, cart
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The column grew weak and slower, and at the end we had to use three carts to move the sick on in relays.
Từ trong câu: relay, column, grow, weak, slow, end, use, cart
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cart
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cart
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cart trong kho câu?
- Kho câu có 385 câu có từ cart hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cart?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cart: Quá khứ đơn (96 câu), can và could (38 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.