Câu tiếng Anh có từ “candidly”
91 câu thật có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candidly nghĩa là thẳng thắn. candidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candidly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His personal appearance was, it must be candidly owned, certainly insignificant and unprepossessing.
Từ trong câu: candidly, personal, appearance, own, certainly
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I must answer candidly (resumed the cardinal) that your informations are incorrect on this matter.
Từ trong câu: candidly, incorrect, answer, resume, information, matter
Various, The Catholic World, Vol. 01, April to September, 1865 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #39367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Errors must be candidly disclosed as soon as they are identified.
Từ trong câu: candidly, error, soon, identify
«COVID-19/Lessons from COVID-19», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261220 (bản sửa đổi 2273972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A clerical friend in speaking of Mr. Nelson candidly stated, "I had to grow into friendship with him.
Từ trong câu: candidly, clerical, friend, speak, mr, state, grow, friendship
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I must tell you candidly, you run great risk of missing all these things by hunting your father to earth.
Và tôi phải nói thẳng với bạn rằng, bạn có nguy cơ rất lớn sẽ bỏ lỡ tất cả những điều này khi săn lùng cha mình đến tận trái đất.
Từ trong câu: candidly, tell, run, great, risk, miss, thing, hunt
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must say candidly that the doughboy came to look upon American Headquarters in Archangel as of very trifling importance in the strange game he was up against.
Từ trong câu: candidly, come, look, headquarter, trifle, importance, strange, game
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Because,” said the artist, “if the matter can be fairly considered and candidly interpreted, it must be evident that Judge Pyncheon could not have come unfairly to his end.
Từ trong câu: candidly, unfairly, because, artist, matter, fairly, consider, interpret
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candidly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| candidly avowed | 32 lần |
| candidly confessed | 67 lần |
| candidly confess | 127 lần |
| candidly admits | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candidly trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candidly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candidly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.