Câu tiếng Anh có từ “candidly”
90 câu thật có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candidly nghĩa là thẳng thắn. candidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candidly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are, moreover, I will candidly confess, difficulties in the way of faith.
Từ trong câu: candidly, moreover, confess, difficulty, way, faith
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will candidly explain the reason of both, and I trust to your goodness to pardon me.
Tôi sẽ thẳng thắn giải thích lý do của cả hai, và tôi tin vào lòng tốt của bạn sẽ tha thứ cho tôi.
Từ trong câu: candidly, explain, reason, trust, goodness, pardon
Alexandre Dumas, The Count of Monte Cristo. Nguồn: Project Gutenberg #1184. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rome claims supremacy, and she tells us quite candidly what she will do when she gets it.
Từ trong câu: candidly, claim, tell, quite, get
S., 1877-1950 [Editor] Rosenbaum, Against Home Rule: The Case for the Union (1912). Nguồn: Project Gutenberg #15450. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I trust you have candidly determined, and will decide explicitly.
Từ trong câu: candidly, explicitly, trust, determine, decide
Amelia Stratton, 1785?-1866 Comfield, Alida. Nguồn: Project Gutenberg #33647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At least, I will tell you what is my earnest conviction on the subject; I will show you candidly how the question strikes me.
Từ trong câu: candidly, least, tell, earnest, conviction, subject, show, question
Elizabeth Cleghorn Gaskell, The Life of Charlotte Brontë: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #1827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candidly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| candidly avowed | 32 lần |
| candidly confessed | 67 lần |
| candidly confess | 127 lần |
| candidly admits | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candidly trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candidly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candidly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.