Câu tiếng Anh có từ “candidly”
91 câu thật có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candidly nghĩa là thẳng thắn. candidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candidly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Go there, for in France, I tell you candidly, that I should be rather against you than for you."
Từ trong câu: candidly, go, tell, rather
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You know I candidly told you I should form my own opinion; and I am happy to say that I am extremely pleased with him.—You may believe me.
Từ trong câu: candidly, know, tell, form, opinion, happy, extremely, please
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Respect to the Spanish Government demands that its urgent representation should be candidly and impartially weighed.
Từ trong câu: urgent, candidly, respect, government, demand, representation, weigh
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candidly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| candidly avowed | 32 lần |
| candidly confessed | 67 lần |
| candidly confess | 127 lần |
| candidly admits | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candidly trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candidly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candidly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.