Câu tiếng Anh có từ “candidly”
88 câu thật có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: candidly nghĩa là thẳng thắn. candidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ candidly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Among them are many which Archbishop Trench candidly admits are among 'the most interesting and instructive.'
Từ trong câu: candidly, among, many, admit, interest
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then, candidly, in the position in which I was, it was the only thing to do.
Từ trong câu: candidly, position, thing
Alexandre Dumas, The Princess of Bagdad: A Play In Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #37416. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was their favorite theme, to which, I candidly own, your son's heart was not a total stranger.
Từ trong câu: candidly, favorite, theme, heart, total, stranger
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has candidly acknowledged, that this apportionment was the result of accommodation; without which no union could have been formed.
Từ trong câu: candidly, acknowledge, result, accommodation, union, form
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the kindness of his heart was such that he never resented anything for long, and welcomed his son to-day with a smile which was as candidly sweet as a child’s.
Từ trong câu: candidly, kindness, heart, never, anything, long, welcome, son
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They asked me a number of questions, to which I shook my head; and, candidly, I could do so without doing violence to my knowledge of idiomatic French!...
Từ trong câu: idiomatic, candidly, ask, number, question, shake, head, do
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng candidly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| candidly avowed | 32 lần |
| candidly confessed | 67 lần |
| candidly confess | 127 lần |
| candidly admits | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ candidly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candidly trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ candidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candidly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candidly: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.