Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “candidly”

91 câu thật có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: candidly nghĩa là thẳng thắn. candidly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ candidly

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng candidly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
candidly avowed32 lần
candidly confessed67 lần
candidly confess127 lần
candidly admits13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ candidly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ candidly trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ candidly hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ candidly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ candidly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ candidly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ candidly: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.