Câu tiếng Anh có từ “campsite”
56 câu thật có từ campsite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: campsite nghĩa là khu cắm trại. campsite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a site where people on holiday can pitch a tent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ campsite
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The cowboys had selected a campsite where they would have the morning sun and afternoon shade.
Từ trong câu: campsite, select, morning, sun, afternoon, shade
Zane Grey, The Light of the Western Stars. Nguồn: Project Gutenberg #1095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were also told that their first reward challenge would be an walk to a campsite near some Mayan ruins.
Từ trong câu: campsite, tell, first, reward, challenge, walk, near, ruin
«Survivor: Guatemala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219721 (bản sửa đổi 10796850). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They would make plans to stay at campsites with gardens over longer periods of time, and harvested the results of their efforts.
Từ trong câu: campsite, make, plan, stay, garden, long, period, time
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/The Development of the Neolithic Age in Africa, the Americas, Asia, and Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276403 (bản sửa đổi 3554307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ideal campsite would boast a good spring and a generous supply of timber for campfires and the repair of wagon gear.
Từ trong câu: campsite, ideal, boast, good, spring, generous, supply, repair
Merrill J. Mattes, Scotts Bluff National Monument, Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #58922. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The car now went through a thriving village which Mrs. Vernon said was Freedom, the last settlement they would see this side of the campsite.
Từ trong câu: campsite, car, now, go, village, mr, freedom, last
Lillian Elizabeth Roy, Girl Scouts at Dandelion Camp. Nguồn: Project Gutenberg #37800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then they kept moving until just before sunset, when they would stop to set up a campsite.
Từ trong câu: sunset, keep, move, until, stop, set, up, campsite
«Oregon Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129208 (bản sửa đổi 10879483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ campsite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campsite trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ campsite hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ campsite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campsite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campsite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campsite: Quá khứ đơn (7 câu), would (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.