Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “campsite”

56 câu thật có từ campsite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: campsite nghĩa là khu cắm trại. campsite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a site where people on holiday can pitch a tent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ campsite

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He dared not erupt into the bushwhacker campsite, or could he?

    Từ trong câu: campsite, dare, erupt

    Andre Norton, Ride Proud, Rebel!. Nguồn: Project Gutenberg #23624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They then head for another campsite, and we do not see Cedric again until the school year starts.

    Từ trong câu: campsite, head, another, see, again, until, school, year

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Cedric Diggory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55228 (bản sửa đổi 4631899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That their landing-spot, while excellent for its purpose, was not by any manner of means an ideal campsite.

    Từ trong câu: campsite, land, spot, excellent, purpose, manner, mean, ideal

    Nelson S. Bond, Wanderers of the Wolf-Moon. Nguồn: Project Gutenberg #63048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do not select a space too close to your campsite, because you do not want to attract them into your camp.

    Từ trong câu: campsite, select, space, close, because, want, attract, camp

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Animal Tracking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102245 (bản sửa đổi 3820188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When leaving a campsite, everyone should not leave trash and leave the area looking the way it did when they got there.

    Từ trong câu: campsite, leave, everyone, trash, area, look, way, get

    «Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Biodiversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415557 (bản sửa đổi 3836021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ campsite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campsite trong kho câu?
Kho câu có 56 câu có từ campsite hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ campsite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campsite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campsite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campsite: Quá khứ đơn (7 câu), would (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.