Câu tiếng Anh có từ “campsite”
56 câu thật có từ campsite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: campsite nghĩa là khu cắm trại. campsite là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a site where people on holiday can pitch a tent. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ campsite
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The girls came across in the campsite and then they knew they were sisters.
Từ trong câu: campsite, girl, come, across, know, sister
«The Parent Trap (1961 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404454 (bản sửa đổi 10937209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bearers were waiting when they reached the campsite, and fell promptly into line.
Từ trong câu: campsite, wait, reach, fall, promptly, line
Andy Adams, Brazilian Gold Mine Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #51538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Presumably they created some of the early hiking trails and campsites.
Có lẽ họ đã tạo ra một số con đường mòn đi bộ đường dài và khu cắm trại ban đầu.
Từ trong câu: campsite, hiking, presumably, create, early, hike, trail
«Heathcote National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=872420 (bản sửa đổi 8317371). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He dared not erupt into the bushwhacker campsite, or could he?
Từ trong câu: campsite, dare, erupt
Andre Norton, Ride Proud, Rebel!. Nguồn: Project Gutenberg #23624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then they came upon the campsite of the outlaw, his last camping place before he turned back.
Từ trong câu: campsite, come, outlaw, last, camp, place, turn, back
Roy J. Snell, On the Yukon Trail Radio-Phone Boys Series, #2. Nguồn: Project Gutenberg #45029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When leaving a campsite, everyone should not leave trash and leave the area looking the way it did when they got there.
Từ trong câu: campsite, leave, everyone, trash, area, look, way, get
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Biodiversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415557 (bản sửa đổi 3836021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then they kept moving until just before sunset, when they would stop to set up a campsite.
Từ trong câu: sunset, keep, move, until, stop, set, up, campsite
«Oregon Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129208 (bản sửa đổi 10879483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ campsite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ campsite trong kho câu?
- Kho câu có 56 câu có từ campsite hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ campsite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ campsite gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ campsite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ campsite: Quá khứ đơn (7 câu), would (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.