E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buzz”

144 câu thật có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buzz nghĩa là âm thanh rung động nhanh. buzz là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a buzzing sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buzz

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • When the female, who cannot buzz, hears the buzz of a male, she searches for him.

    Từ trong câu: buzz, female, can, hear, male, search

    «Cicada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120485 (bản sửa đổi 10087497). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The overture commences; so intense is the attention, that the buzzing of a fly could be heard.

    Từ trong câu: buzz, intense, attention, fly, hear

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The journalists could review the email service, and in the process create quite a buzz about the service.

    Từ trong câu: buzz, email, journalist, review, service, process, create, quite

    «Gmail/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41402 (bản sửa đổi 4463212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I can imitate very closely the buzz of a bee, by forcing the breath through my nearly-touching teeth.

    Từ trong câu: buzz, imitate, closely, bee, force, breath, nearly, touch

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A ringing, beeping, or buzzing cell phone can disrupt a test, lecture, or study period.

    Từ trong câu: disrupt, buzz, ring, cell, phone, test, lecture, study

    «Educational Technology/Learning Tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161113 (bản sửa đổi 2601367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A queer sound could be heard, soft as a little bell, and faint and muffled like the buzz of a far-away mosquito.

    Từ trong câu: queer, buzz, soft, bell, mosquito, sound, hear, little

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We could plainly distinguish the buzz of the dum-dum bullets amidst the whir of the ordinary charge.

    Từ trong câu: whir, distinguish, buzz, bullet, ordinary, charge

    Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buzz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flies buzz126 lần
buzz lightyear42 lần
buzz of voices261 lần
bees buzz76 lần
buzz aldrin28 lần
buzz clendenning24 lần
buzz of insects47 lần
bee buzz52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzz trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buzz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzz: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.