Câu tiếng Anh có từ “buzz”
147 câu thật có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buzz nghĩa là âm thanh rung động nhanh. buzz là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a buzzing sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buzz
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was followed by a low buzzing of curious or interested, wise or ignorant, human bees.
Từ trong câu: buzz, follow, low, curious, interest, wise, ignorant, human
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The buzzing sound is made by the vibration of the lips blown by the player.
Từ trong câu: vibration, buzz, sound, make, lip, blow, player
«Trumpet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24195 (bản sửa đổi 10505597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two toys make it to the moving truck, but Buzz saves Woody from being eaten by Sid's dog, and is left behind.
Hai món đồ chơi đến được chiếc xe tải đang di chuyển, nhưng Buzz đã cứu Woody khỏi bị con chó của Sid ăn thịt và bị bỏ lại.
Từ trong câu: eat, toy, buzz, truck, moving, dog, make, move
«Buzz Lightyear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406764 (bản sửa đổi 10968601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When Picky and Pokey are returned to their house, their mom is frightened by Buzz Buzz and swats him.
Từ trong câu: picky, return, house, mom, frighten, buzz
«EarthBound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26074 (bản sửa đổi 9939268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng buzz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzz trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buzz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzz: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.