Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buzz”

157 câu thật có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buzz nghĩa là âm thanh rung động nhanh. buzz là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a buzzing sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buzz

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A May-bee buzzed about their ears, and lighted on her shoulder.

    Từ trong câu: buzz, bee, ear, light, shoulder

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will get a tingling and buzzing sensation (this might be unpleasant).

    Từ trong câu: buzz, get, sensation, unpleasant

    «Lucid Dreaming/Induction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3985 (bản sửa đổi 4659736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The buzzing and humming noises produced by winged insects are not, as might be supposed, vocal sounds.

    Từ trong câu: buzz, noise, produce, wing, insect, suppose, sound

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 428 Volume 17, New Series, March 13, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #17245. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But then just think of all the other may-bes he had in his head, confusing him, buzzing to him all manner of beautiful things!

    Từ trong câu: buzz, confusing, think, head, confuse, manner, beautiful, thing

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buzz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flies buzz126 lần
buzz lightyear42 lần
buzz of voices261 lần
bees buzz76 lần
buzz aldrin28 lần
buzz clendenning24 lần
buzz of insects47 lần
bee buzz52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzz trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buzz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzz: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.