Câu tiếng Anh có từ “buzz”
140 câu thật có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buzz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sound of rapid vibration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buzz
The mouthpiece helps to amplify the buzzing, which creates the sound.
Từ trong câu: buzz, amplify, help, create, sound
«Brass instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43055 (bản sửa đổi 10803233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then, as blind as a moth, he started for home, for that lamp about which Nellie "Loved to buzz."
Từ trong câu: buzz, lamp, blind, start, home, love
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tom likes nursing Baby immensely, and croons to him in a strange buzzing way which lulls him to sleep invariably.
Từ trong câu: immensely, buzz, invariably, like, nurse, baby, strange, way
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You found where the cake-plate was by the buzz which your hand made, if you chanced to reach in that direction.
Từ trong câu: cake, buzz, plate, find, hand, make, chance, reach
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, the whole asteroid was buzzing with news of the fabulously rich finds which were being made in the distant solar system of Tressilia.
Từ trong câu: fabulously, instead, whole, buzz, news, rich, find, make
E. E. Smith, Gray Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #69584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng buzz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzz trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buzz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzz: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.