Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “buzz”
140 câu thật có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buzz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sound of rapid vibration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buzz
If the string height at the nut is too low, the strings are prone to buzz.
Từ trong câu: buzz, nut, prone, string, height, low
«Cello Handbook/Parts of the Cello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127508 (bản sửa đổi 3228686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It buzzed venomously into the air, looking very unsafe and wanting to fall in the sea.
Từ trong câu: venomously, buzz, air, look, unsafe, want, fall, sea
D. H. Lawrence, Kangaroo. Nguồn: Project Gutenberg #59848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Just then there sounded on the stillness of the night a strange, whirring buzz.
Từ trong câu: whir, sound, night, strange, buzz
Clarence Young, The Motor Boys Across the Plains; or, The Hermit of Lost Lake. Nguồn: Project Gutenberg #43509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sports commentators who will host the race will be Biff Buzzard and Buzz Blister.
Từ trong câu: buzzard, sport, host, race, buzz, blister
«Tom and Jerry: The Fast and the Furry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116678 (bản sửa đổi 10915565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also a little curious that Harry hears an insect buzzing in the Divination classroom.
Từ trong câu: divination, little, curious, hear, insect, buzz, classroom
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 29», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83378 (bản sửa đổi 2621461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One false move and a player will be punished with a nerve-jarring buzz.
Từ trong câu: jarring, false, move, player, punish, nerve, buzz
«Pillars of Game Development/Excitement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37688 (bản sửa đổi 2143986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng buzz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzz trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buzz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzz: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.