E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buzz”

140 câu thật có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buzz là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: sound of rapid vibration. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The bluebottles, as if invigorated by it, buzz louder than ever, until poor Sarah’s sobs are completely drowned.

    Từ trong câu: buzz, drown, loud, ever, until, poor, sob, completely

    1855?-1897 Duchess, The professor's experiment: A novel, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #69494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And he smiled smugly while he buzzed louder than ever.

    Từ trong câu: smugly, smile, buzz, loud, ever

    Arthur Scott Bailey, The tale of Betsy Butterfly. Nguồn: Project Gutenberg #21322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even a camp bed in a stuffy tent with mosquitoes buzzing all around me has allurements greater than those of youth and beauty.

    Từ trong câu: stuffy, even, camp, bed, tent, mosquito, buzz, around

    W. Somerset Maugham, Plays: Lady Frederick, The Explorer, A Man of Honour. Nguồn: Project Gutenberg #37962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buzz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • flies buzz126 lần
  • buzz lightyear42 lần
  • buzz of voices261 lần
  • bees buzz76 lần
  • buzz aldrin28 lần
  • buzz clendenning24 lần
  • buzz of insects47 lần
  • bee buzz52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzz trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buzz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzz: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.