E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buzz”

140 câu thật có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buzz nghĩa là âm thanh rung động nhanh. buzz là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a buzzing sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buzz

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Critical thinking has become a buzz phrase in education and corporate environments in recent years.

    Từ trong câu: buzz, critical, think, become, phrase, education, corporate, environment

    «Critical Thinking», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • A buzzing undertone of comment filled the room and steadily grew into a chattering as of crows about a spot where something has just died.

    Từ trong câu: buzz, comment, fill, room, steadily, grow, crow, spot

    John G. Neihardt, The Lonesome Trail. Nguồn: Project Gutenberg #50464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Truly I have encountered enough to set my mind buzzing, and two long, full pipes since supper have failed to tranquilize and soothe.

    Từ trong câu: tranquilize, truly, encounter, enough, set, mind, buzz, long

    Edwin Carlile Litsey, A Maid of the Kentucky Hills. Nguồn: Project Gutenberg #35147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buzz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flies buzz126 lần
buzz lightyear42 lần
buzz of voices261 lần
bees buzz76 lần
buzz aldrin28 lần
buzz clendenning24 lần
buzz of insects47 lần
bee buzz52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzz trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buzz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzz: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.