Câu tiếng Anh có từ “buzz”
158 câu thật có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: buzz nghĩa là âm thanh rung động nhanh. buzz là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a buzzing sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ buzz
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You will get a tingling and buzzing sensation (this might be unpleasant).
Từ trong câu: buzz, get, sensation, unpleasant
«Lucid Dreaming/Induction Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3985 (bản sửa đổi 4659736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And all these great purposes accomplished, will he walk the streets again, with that dog-day smile of elaborate benevolence, sultry enough to tempt flies to come and buzz in it?
Từ trong câu: benevolence, buzz, elaborate, great, purpose, accomplish, walk, street
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sports commentators who will host the race will be Biff Buzzard and Buzz Blister.
Từ trong câu: buzzard, sport, host, race, buzz, blister
«Tom and Jerry: The Fast and the Furry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1116678 (bản sửa đổi 10915565). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One false move and a player will be punished with a nerve-jarring buzz.
Từ trong câu: jarring, false, move, player, punish, nerve, buzz
«Pillars of Game Development/Excitement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37688 (bản sửa đổi 2143986). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng buzz
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzz
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzz trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ buzz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzz?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzz: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.