Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “buzz”

158 câu thật có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: buzz nghĩa là âm thanh rung động nhanh. buzz là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a buzzing sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ buzz

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The election had been ordered for to-morrow, and the camp and the town were in a perfect buzz of electioneering.

    Từ trong câu: buzz, election, order, camp, town, perfect

    Edwin L. Sabin, With Sam Houston in Texas A Boy Volunteer in the Texas Struggles for Independence, When in the Years 1835-1836 the Texas Colonists Threw Off the Unjust Rule of Mexico, and by Heroic Deeds Established, Under the Guidance of the Bluff Sam Houston, Their Own Free Republic Which To-day is the Great Lone Star State. Nguồn: Project Gutenberg #62898. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we entered we saw with amazement that he had spread out his sugar as of old; the flies, lethargic with the autumn, were beginning to buzz into the room.

    Từ trong câu: buzz, lethargic, enter, saw, amazement, spread, out, sugar

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A buzz of astonishment rose on all sides, and people were heard to intimate that the overworked lawyer had lost his mind.

    Từ trong câu: lawyer, buzz, intimate, astonishment, rose, rise, side, people

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pauline, from her switchboard, buzzed the phone on Simonetta's desk, since most of those present had gravitated to that end of the office.

    Từ trong câu: gravitate, buzz, phone, desk, since, present, end, office

    H. B. Fyfe, D-99: a science-fiction novel. Nguồn: Project Gutenberg #51866. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had sent a paper on some abstruse point of sociology to the Quarterly last spring, and it had aroused quite a little buzz of criticism.

    Từ trong câu: spring, buzz, criticism, quarterly, send, paper, point, last

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng buzz

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flies buzz126 lần
buzz lightyear42 lần
buzz of voices261 lần
bees buzz76 lần
buzz aldrin28 lần
buzz clendenning24 lần
buzz of insects47 lần
bee buzz52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ buzz

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ buzz trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ buzz hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ buzz xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ buzz gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ buzz?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ buzz: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (11 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.