Câu tiếng Anh có từ “bureaucratic”
93 câu thật có từ bureaucratic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bureaucratic nghĩa là quan liêu. bureaucratic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resembling a bureaucrat or bureaucracy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bureaucratic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We have worked to give the American people a smaller, less bureaucratic government in Washington.
Từ trong câu: bureaucratic, work, give, people, small, less, government
Bill Clinton, State of the Union Addresses · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The Times has accused quangos of bureaucratic waste and excess.
Từ trong câu: bureaucratic, time, accuse, waste, excess
«Quango», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275830 (bản sửa đổi 10892275) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It may well be doubted whether the civilized world has ever seen such military-bureaucratic anarchy as modern Poland now presents.
Từ trong câu: bureaucratic, well, doubt, whether, world, ever, see, military
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
In fact Chitta Ranjan has never borne any racial feeling against the Europeans but has only opposed the present system of Bureaucratic Government.
Từ trong câu: bureaucratic, fact, never, racial, feel, oppose, present, system
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The parasites, commercial and bureaucratic, that have depended upon them for a livelihood will be obliged to turn their attention to more legitimate employment.
Từ trong câu: bureaucratic, parasite, commercial, depend, oblige, turn, attention, legitimate
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The large amount of self-administration has prevented an undue increase of bureaucratic power.
Từ trong câu: administration, amount, bureaucratic, large, self, prevent, increase, power
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng bureaucratic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bureaucratic cliques | 21 lần |
| centralized bureaucratic | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureaucratic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureaucratic trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ bureaucratic hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bureaucratic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureaucratic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureaucratic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureaucratic: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.