Câu tiếng Anh có từ “bureaucratic”
93 câu thật có từ bureaucratic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bureaucratic nghĩa là quan liêu. bureaucratic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resembling a bureaucrat or bureaucracy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bureaucratic
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It may well be doubted whether the civilized world has ever seen such military-bureaucratic anarchy as modern Poland now presents.
Từ trong câu: bureaucratic, well, doubt, whether, world, ever, see, military
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This means that some external thinking, removed from the bureaucratic pressures and demands, may be essential to stimulating and sustaining innovation.
Từ trong câu: bureaucratic, mean, external, think, remove, pressure, demand, essential
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be possible for Russia and her governing men, her Bureaucratic Autocracy, yet a little while to postpone the fateful hour.
Từ trong câu: bureaucratic, possible, govern, man, little, postpone, hour
William Seymour Edwards, Through Scandinavia to Moscow. Nguồn: Project Gutenberg #42132. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Manufacturing in the country you wish to sell your final product may also overcome bureaucratic barriers to trade, such as tariffs and quotas.
Sản xuất tại quốc gia bạn muốn bán sản phẩm cuối cùng của mình cũng có thể vượt qua các rào cản quan liêu đối với thương mại, chẳng hạn như thuế quan và hạn ngạch.
Từ trong câu: bureaucratic, manufacture, country, wish, sell, final, product, overcome
«Sustainable Business/Exporting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221892 (bản sửa đổi 1773862). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bureaucratic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bureaucratic cliques | 21 lần |
| centralized bureaucratic | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureaucratic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureaucratic trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ bureaucratic hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bureaucratic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureaucratic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureaucratic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureaucratic: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.