Câu tiếng Anh có từ “bureaucratic”
93 câu thật có từ bureaucratic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bureaucratic nghĩa là quan liêu. bureaucratic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resembling a bureaucrat or bureaucracy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bureaucratic
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When Spencer was trying to get his rifle accepted, he faced a number of bureaucratic obstacles.
Từ trong câu: bureaucratic, try, get, accept, face, number, obstacle
«Spencer repeating rifle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=550957 (bản sửa đổi 9153606). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a highly bureaucratic culture where responsibilities and accountability were missing.
Từ trong câu: bureaucratic, highly, culture, responsibility, accountability, miss
«Designing Professional Development/Costa Rica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259714 (bản sửa đổi 3231436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bureaucratic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bureaucratic cliques | 21 lần |
| centralized bureaucratic | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureaucratic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureaucratic trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ bureaucratic hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bureaucratic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureaucratic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureaucratic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureaucratic: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.