Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bureaucratic”

93 câu thật có từ bureaucratic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bureaucratic nghĩa là quan liêu. bureaucratic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resembling a bureaucrat or bureaucracy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bureaucratic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Further, the bureaucratic nature of most research centers prevents true independent research and solutions for mankind.

    Từ trong câu: bureaucratic, further, nature, research, center, prevent, true, independent

    «Post-Conflict Management and Resolution Studies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85448 (bản sửa đổi 2157341). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One well-known bureaucratic agency in which people deal with regularly is the Department of Motor Vehicles.

    Từ trong câu: bureaucratic, well, know, agency, people, deal, regularly, department

    «United States Government/Federalism and State Authority», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=199233 (bản sửa đổi 4077793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Effective communication in a bureaucratic system helps allow for maximum efficiency to be achieved within that system.

    Từ trong câu: bureaucratic, effective, communication, system, help, allow, maximum, efficiency

    «Sustainability/Urban planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=219269 (bản sửa đổi 2628601). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When a bureaucratic structure works well, an organization achieves an appropriate balance across all of these considerations.

    Từ trong câu: bureaucratic, structure, work, well, organization, achieve, appropriate, balance

    «Organizational Structures and Design», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He accuses the police and the government of having used legal, bureaucratic and even violent means to block protests.

    Từ trong câu: bureaucratic, accuse, police, government, use, legal, even, violent

    «G20 protests: Inside a labour march», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=124196 (bản sửa đổi 4818678). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng bureaucratic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bureaucratic cliques21 lần
centralized bureaucratic8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bureaucratic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bureaucratic trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ bureaucratic hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bureaucratic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bureaucratic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bureaucratic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bureaucratic: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.