Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brink”

125 câu thật có từ brink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brink nghĩa là bờ vực. brink là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a region marking a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brink

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There was no pausing on the brink; no looking down, or looking back; I was gone, headlong, before I had sense to say a word to her.

    Từ trong câu: brink, pause, look, down, back, go, sense, word

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In places there was no coming at the brink for forests of reeds.

    Từ trong câu: reed, brink, place, come, forest

    Robert Keable, Peradventure; or, The Silence of God. Nguồn: Project Gutenberg #55994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems as though there were always a number of young men hovering on the brink of such suicidal despair.

    Từ trong câu: hover, brink, seem, though, always, number, young, man

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was an eddy in the mass of human bodies, and the woman with helmeted head and tawny cheeks rushed out to the very brink of the stream.

    Từ trong câu: rush, brink, cheek, helmet, mass, human, body, woman

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then, at the brink, there is a curious pause--the momentary peace of the irrevocable.

    Từ trong câu: irrevocable, momentary, brink, curious, pause, peace

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the brink of this there are many large hemlocks, and we scan them closely and rap upon them with our ax.

    Từ trong câu: ax, rap, scan, brink, many, large, closely

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then there was a hesitating pause, while she trembled on the brink of dishonor,--then a revulsion, and an indignant "Pshaw!"

    Từ trong câu: revulsion, hesitate, pause, tremble, brink, indignant

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
river's brink167 lần
brink of eternity93 lần
brink of ruin169 lần
water's brink28 lần
brink of precipices25 lần
brink of starvation31 lần
brink of destruction80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brink trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ brink hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brink gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brink: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.