Câu tiếng Anh có từ “brink”
125 câu thật có từ brink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brink nghĩa là bờ vực. brink là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a region marking a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brink
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And how nearly had he been hurried by a sudden and overwhelming influence to the very brink of disgrace!
Từ trong câu: brink, nearly, hurry, sudden, overwhelm, influence, disgrace
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last phrase asking you to “Trust Brinks.” is supported by the image of the old brinks building and armored car.
Từ trong câu: brink, last, phrase, ask, trust, support, image, old
«Visual Rhetoric/Examples And Analysis Of Visual Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60911 (bản sửa đổi 4477676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These amazing creatures were hunted by man to the brink of extinction.
Từ trong câu: extinction, amaze, amazing, brink, creature, hunt, man
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Mammals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102396 (bản sửa đổi 4656289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng brink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brink trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ brink hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brink gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brink: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.