E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brink”

102 câu thật có từ brink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brink nghĩa là bờ vực. brink là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a region marking a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brink

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • These all crowd around the brink, and watch, day and night, the opening and closing of the water-lilies.

    Từ trong câu: brink, crowd, around, watch, day, night, open, close

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
river's brink167 lần
brink of eternity93 lần
brink of ruin169 lần
water's brink28 lần
brink of precipices25 lần
brink of starvation31 lần
brink of destruction80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brink trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ brink hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brink gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brink: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (8 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.