Câu tiếng Anh có từ “brink”
125 câu thật có từ brink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brink nghĩa là bờ vực. brink là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a region marking a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brink
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Who knows what their keen eyes may have espied along that brink?
Từ trong câu: brink, know, keen, eye
Adolph Francis Alphonse Bandelier, The Delight Makers. Nguồn: Project Gutenberg #18310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How else can I account for my feeling myself grasped by the throat, to the very brink of suffocation, by a hand without a body?
Từ trong câu: throat, brink, grasp, else, account, feel, myself, hand
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brink
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brink
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brink trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ brink hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brink gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brink?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brink: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.