Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brink”

125 câu thật có từ brink hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brink nghĩa là bờ vực. brink là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a region marking a boundary. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brink

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One could ride up to its very brink without being aware of a break in the prairie level.

    Từ trong câu: brink, ride, up, aware, break, level

    Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had a feeling that she was right on the brink of a "scene," but she could not help herself.

    Từ trong câu: brink, feel, right, scene, help, herself

    L. M. Montgomery, Lucy Maud Montgomery Short Stories, 1896 to 1901. Nguồn: Project Gutenberg #24873. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • How else can I account for my feeling myself grasped by the throat, to the very brink of suffocation, by a hand without a body?

    Từ trong câu: throat, brink, grasp, else, account, feel, myself, hand

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had he reached the point where he could no longer recognize the reef, could no longer divine the snare, no longer discern the crumbling brink of abysses?

    Từ trong câu: reef, brink, reach, point, long, recognize, divine

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brink

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
river's brink167 lần
brink of eternity93 lần
brink of ruin169 lần
water's brink28 lần
brink of precipices25 lần
brink of starvation31 lần
brink of destruction80 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brink

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brink trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ brink hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brink xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brink gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brink?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brink: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.