Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brevity”

121 câu thật có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brevity nghĩa là ngắn gọn. brevity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the use of brief expressions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brevity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Almost telegraphic brevity distinguishes some of the most famous letters that have ever been written.

    Từ trong câu: brevity, almost, distinguish, famous, letter, ever, write

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each scene is something of a "snapshot," depicting with much brevity only the most important aspects.

    Từ trong câu: brevity, scene, something, depict, much, important, aspect

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180214 (bản sửa đổi 3834229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We shall simply note with the greatest brevity the remaining doctrines whose consideration falls under the present head.

    Từ trong câu: brevity, simply, note, great, remain, consideration, fall, present

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Brevity respects the valuable time of busy people and is often the best choice when the task is paramount.

    Từ trong câu: brevity, respect, valuable, time, busy, people, often, best

    «Candor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250746 (bản sửa đổi 2821475). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Study of the best models will reveal many points inherent in all, but no general rules so clear as those of brevity, action, and suspense.

    Từ trong câu: brevity, study, best, model, reveal, many, point, inherent

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would seem that the astronomer has, of all men, the best reasons for complaining of the brevity of human life.

    Từ trong câu: astronomer, brevity, seem, man, best, reason, complain, human

    Garrett Putman Serviss, Pleasures of the telescope An Illustrated Guide for Amateur Astronomers and a Popular Description of the Chief Wonders of the Heavens for General Readers. Nguồn: Project Gutenberg #28752. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brevity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sententious brevity9 lần
laconic brevity8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brevity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brevity trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brevity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brevity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brevity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brevity: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.