Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brevity”

121 câu thật có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brevity nghĩa là ngắn gọn. brevity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the use of brief expressions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brevity

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Major Rethman, believing in the old saw that brevity is the soul of wit, reported his loss as "one hat."

    Từ trong câu: brevity, major, believe, old, saw, soul, wit, report

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its brevity and simple reading level add to its popularity, along with it being free, fast to take and score.

    Từ trong câu: brevity, simple, read, level, add, popularity, free, fast

    «Evidence-based assessment/Measures/MDQ», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220229 (bản sửa đổi 2287965). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The host speaks scarcely a word except to ask, for the sake of politeness, a few formal questions, which Thoreau answers with equal brevity.

    Từ trong câu: brevity, host, speak, scarcely, word, except, ask, sake

    Charles S. Olcott, The Lure of the Camera. Nguồn: Project Gutenberg #35960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When, at the conclusion of the speech, Mr. Webster left the hall, he remarked to a friend, with his comprehensive brevity, "Nobody can equal that!"

    Từ trong câu: brevity, conclusion, speech, mr, leave, hall, remark, friend

    George Lewis Prentiss, The Life and Letters of Elizabeth Prentiss. Nguồn: Project Gutenberg #11549. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He sat in the corner with his back to the window-blind and spoke now, having eaten and drunk and being comfortably warmed through, with less aggressive brevity than before.

    Từ trong câu: aggressive, brevity, comfortably, drunk, sit, corner, back, window

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The moustache had been cut down to military brevity, and the line of mouth below it was eloquent of rough power.

    Từ trong câu: mouth, military, cut, eloquent, moustache, down, brevity, line

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brevity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sententious brevity9 lần
laconic brevity8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brevity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brevity trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brevity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brevity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brevity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brevity: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.