Câu tiếng Anh có từ “brevity”
121 câu thật có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brevity nghĩa là ngắn gọn. brevity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the use of brief expressions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brevity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
True, it might be laid to the account of telegraphic brevity.
Đúng, nó có thể được coi là do tính ngắn gọn của điện báo.
Từ trong câu: brevity, true, lay, account
George Meredith, Beauchamp's Career: Volume 7. Nguồn: Project Gutenberg #4459. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A great mass of testimony establishing this position might be presented, but narrow space, and the importance of speedy publication, counsel brevity.
Từ trong câu: brevity, great, mass, testimony, establish, position, present, narrow
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He ought also to aim at other virtues, if I may so call them, in speaking; at brevity, if the subject requires it.
Từ trong câu: brevity, ought, aim, virtue, call, speak, subject, require
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While on the subject of education, we may acknowledge the receipt of several educational works, which we can only notice with great brevity.
Từ trong câu: brevity, subject, education, acknowledge, receipt, several, educational, work
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 111, December 13, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #39393. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you are interested in using Morse Code, then the brevity of a vanity callsign may be interesting to you.
Từ trong câu: vanity, brevity, interest, use, code
«FCC Technician Class Exam Study Guide - 2014-2018/Subelement T1 Group C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296585 (bản sửa đổi 3255254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng brevity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sententious brevity | 9 lần |
| laconic brevity | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brevity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brevity trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brevity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brevity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brevity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brevity: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.