Câu tiếng Anh có từ “brevity”
121 câu thật có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: brevity nghĩa là ngắn gọn. brevity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the use of brief expressions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ brevity
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But brevity is produced by simple words, by speaking only once of each point, by aiming at no one object except speaking clearly.
Từ trong câu: brevity, produce, simple, word, speak, once, point, aim
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The same hath been taught by many, but no man better, and with greater brevity, than by that excellent learned gentleman, Sir Francis Bacon.
Từ trong câu: brevity, teach, many, man, better, great, excellent, learn
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That their armoury was now exhausted is shown by the brevity of the second speaker, and the failure of the third (at least in the present text) to answer in any form.
Từ trong câu: armoury, now, exhaust, show, brevity, second, speaker, failure
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng brevity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sententious brevity | 9 lần |
| laconic brevity | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ brevity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brevity trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ brevity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brevity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brevity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brevity: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.