Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “brevity”

121 câu thật có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: brevity nghĩa là ngắn gọn. brevity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the use of brief expressions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ brevity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • All systems will only be briefly discussed for brevity, but links to more information about each system are provided for interested readers.

    Từ trong câu: brevity, system, briefly, discuss, link, information, provide, interest

    «Theory of Formal Languages, Automata, and Computation/Applications of Language Classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465259 (bản sửa đổi 4612182). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But brevity is produced by simple words, by speaking only once of each point, by aiming at no one object except speaking clearly.

    Từ trong câu: brevity, produce, simple, word, speak, once, point, aim

    Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While on the subject of education, we may acknowledge the receipt of several educational works, which we can only notice with great brevity.

    Từ trong câu: brevity, subject, education, acknowledge, receipt, several, educational, work

    Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 111, December 13, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #39393. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fragments of his papers still show us with what a business-like brevity he ticked off human lives among the casual "remembrances" of the day.

    Từ trong câu: brevity, fragment, paper, still, show, business, like, tick

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng brevity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sententious brevity9 lần
laconic brevity8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ brevity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ brevity trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ brevity hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ brevity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ brevity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ brevity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ brevity: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.