Câu tiếng Anh có từ “bother”
335 câu thật có từ bother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bother nghĩa là làm phiền. bother là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the trouble to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bother
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Changing jibs is a bother, but it is a task which must not be shirked.
Từ trong câu: bother, change, task
Hilaire Belloc, The cruise of the Nona. Nguồn: Project Gutenberg #78020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Put me on trial for a year, during which time I will not bother you with love-making.
Từ trong câu: bother, put, trial, year, time, love, make
Mary Jane Holmes, Queenie Hetherton. Nguồn: Project Gutenberg #70474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wonder masel’ who’d be bothered tellin’ lies to them--even the newspapers, which is full of fool-talk.”
Từ trong câu: bother, bothered, wonder, lie, even, newspaper, full, fool
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There is another thing which bothers me.
Từ trong câu: bother, another, thing
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By which I knew that our remarks upon the frog woman were still bothering O'Keefe.
Từ trong câu: frog, bother, remark, know, woman, still
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Funny, too, that this is the only real difficulty which bothers me in the course of my story.
Từ trong câu: funny, bother, real, difficulty, course, story
Morley Roberts, The private life of Henry Maitland: A record dictated by J. H.. Nguồn: Project Gutenberg #69000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Actually, there are more than that in here, which I have not even bothered to chart.
Từ trong câu: bothered, actually, even, bother, chart
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nelka was seeking by herself, trying to unravel the questions which bothered her through her own thinking.
Từ trong câu: unravel, bothered, seek, herself, try, question, bother, think
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found the thought-screen circlet sandwiched between two books on comparative neuroanatomy which he hadn’t bothered to unpack.
Từ trong câu: sandwiched, find, think, screen, sandwich, book, comparative, bother
Jesse F. Bone, The Lani People. Nguồn: Project Gutenberg #2509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bother
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| needn't bother | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bother
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bother trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ bother hoặc các dạng của từ, trích từ 238 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bother gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc A2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bother?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bother: Câu phủ định (181 câu), Quá khứ đơn (77 câu), would (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.