Câu tiếng Anh có từ “bother”
287 câu thật có từ bother hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bother nghĩa là làm phiền. bother là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the trouble to do something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bother
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I have never bothered 'bout no Republican or votin' business--I never cared about it.
Từ trong câu: bother, bothered, never, bout, business, care
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #13700. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If us was out of her sight she never bothered 'bout dem yards and things.
Từ trong câu: bother, bothered, out, sight, never, bout, yard, thing
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Now, don’t bother me,” he repeated with desperate menace.
Từ trong câu: menace, now, bother, repeat, desperate
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a Christian, I'm not going to bother repeating Pagan babble about the ancient past.
Từ trong câu: babble, christian, go, bother, repeat, ancient, past
«The History of the Armenians (Movses Khorenatsi)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452560 (bản sửa đổi 4632810). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While she was flustered, Connie did not let the consternation bother her during her marathon run.
Từ trong câu: marathon, let, consternation, bother, run
«A Guide to the GRE/Vocabulary List 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296225 (bản sửa đổi 3248511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the adverb expresses the meaning sufficiently, why bother with superfluous things like verbs?
Từ trong câu: superfluous, adverb, express, mean, sufficiently, bother, thing, like
«Dutch/Lesson 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4434 (bản sửa đổi 4670340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Nelka was seeking by herself, trying to unravel the questions which bothered her through her own thinking.
Từ trong câu: unravel, bothered, seek, herself, try, question, bother, think
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bother
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| needn't bother | 134 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bother
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bother trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ bother hoặc các dạng của từ, trích từ 216 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bother xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bother gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc A2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bother?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bother: Câu phủ định (154 câu), Quá khứ đơn (60 câu), would (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.