E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “booklet”

92 câu thật có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: booklet nghĩa là tập sách nhỏ. booklet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ booklet

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This booklet together with the miraculous medal, will be sent to each living member.

    Từ trong câu: booklet, together, medal, send, live, member

    Association of the Miraculous Medal, The Manifestation of the Miraculous Medal A Brief Account of Its History and of the Establishment of the Association. Nguồn: Project Gutenberg #38966. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But will not our simple booklet prove too insignificant a mark for the critic's arrows?

    Nhưng phải chăng tập sách đơn giản của chúng ta không phải là một dấu ấn quá tầm thường đối với những mũi tên của nhà phê bình?

    Từ trong câu: booklet, simple, prove, mark, arrow

    Effie Afton, Eventide A Series of Tales and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #20185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will be given to you in the formula booklet in the exam.

    Từ trong câu: booklet, give, formula, exam

    «A-level Physics (Advancing Physics)/Vectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152733 (bản sửa đổi 3249659). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will find information in the Booklets relating to each section of the business plan.

    Từ trong câu: booklet, find, information, relate, section, business, plan

    «Sustainable Business/The business plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219644 (bản sửa đổi 4414034). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After results have been received, students will then receive their answer booklets.

    Từ trong câu: booklet, result, receive, student, answer

    «New Zealand's NCEA results due today onwards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58642 (bản sửa đổi 4822937). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The floor plan and the famous interiors of this house will be discussed later in this booklet.

    Từ trong câu: booklet, floor, plan, famous, interior, house, discuss, late

    John V. Allcott, Colonial Homes in North Carolina. Nguồn: Project Gutenberg #52239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marking in your examine booklet will prevent this headache.

    Từ trong câu: booklet, mark, examine, prevent, headache

    «AP Biology/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23332 (bản sửa đổi 4424135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Included in this booklet will be the syllabus of lecturers and demonstrations arranged for the year.

    Từ trong câu: syllabus, booklet, include, lecturer, demonstration, arrange, year

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng booklet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
explanatory booklet6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ booklet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booklet trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ booklet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booklet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booklet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booklet: Tương lai với will (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.