Câu tiếng Anh có từ “booklet”
93 câu thật có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booklet nghĩa là tập sách nhỏ. booklet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booklet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is a booklet here that has been prepared by a succession of witnesses.
Từ trong câu: booklet, prepare, succession, witness
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After results have been received, students will then receive their answer booklets.
Từ trong câu: booklet, result, receive, student, answer
«New Zealand's NCEA results due today onwards», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58642 (bản sửa đổi 4822937). · English Wikinews · CC BY 2.5
Of the literature which Rev. Mr. Blyd has left, we may mention here his well-styled booklet: "Superstition in Surinam."
Từ trong câu: booklet, literature, mr, leave, mention, well, style, superstition
Various, The Journal of Negro History, Volume 8, 1923. Nguồn: Project Gutenberg #44343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I. W. W. Songs," a Red booklet published at the Chicago headquarters, has already met with such popularity among the "Wobblies" that fourteen editions have been published.
Từ trong câu: booklet, song, red, publish, headquarter, already, meet, popularity
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our best expert has written a booklet telling just how to determine diamond value, how to detect flaws, and explaining the choicest cuttings.
Từ trong câu: flaw, best, expert, write, booklet, tell, determine, diamond
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng booklet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| explanatory booklet | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booklet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booklet trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booklet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booklet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booklet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booklet: Tương lai với will (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.