Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “booklet”

93 câu thật có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: booklet nghĩa là tập sách nhỏ. booklet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ booklet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The booklet which accompanied this little stamp-case found its way to many of his girl friends.

    Từ trong câu: booklet, accompany, little, stamp, case, find, way, many

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The booklet fell from her hand, she sat quite still staring ahead of her at the opposite wall.

    Từ trong câu: booklet, fall, hand, sit, quite, still, stare, ahead

    Alice Campbell, Murder in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #78435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Booklets about the national parks listed below may be obtained free of charge by writing The National Park Service, Washington, D. C.

    Từ trong câu: booklet, national, park, list, below, obtain, free, charge

    Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • New numbers should also be given each circular, booklet, or blank when it is re-printed, provided there is the slightest change in the copy.

    Từ trong câu: booklet, new, number, give, circular, blank, be, print

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But an hour later, there was still no sign of the booklet, and Stone felt himself growing desperate.

    Từ trong câu: desperate, booklet, hour, late, still, sign, stone, feel

    Randall Garrett, The Alien Dies at Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #65691. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng booklet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
explanatory booklet6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ booklet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booklet trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ booklet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booklet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booklet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booklet: Tương lai với will (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.