Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “booklet”

93 câu thật có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: booklet nghĩa là tập sách nhỏ. booklet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ booklet

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He issued it in booklet form in editions of one hundred thousand each.

    Từ trong câu: booklet, issue, form, edition, hundred, thousand

    Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great. Nguồn: Project Gutenberg #12933. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They started to print religious booklets which were critical of the English king and his bishops.

    Từ trong câu: booklet, start, print, religious, critical, king, bishop

    «Edward Winslow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401262 (bản sửa đổi 10240104). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the State of Texas, and I gave him that booklet.

    Từ trong câu: booklet, state, give

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The booklet fell from her hand, she sat quite still staring ahead of her at the opposite wall.

    Từ trong câu: booklet, fall, hand, sit, quite, still, stare, ahead

    Alice Campbell, Murder in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #78435. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He began picking up booklets and waving them at me.

    Từ trong câu: booklet, begin, pick, up, wave

    Ursula Parrott, Ex-wife. Nguồn: Project Gutenberg #79551. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then she rose, went to the bookcase in the sitting room, took out a small paper booklet, and crossed the room to her niece's side.

    Từ trong câu: bookcase, booklet, rise, go, sit, room, take, out

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng booklet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
explanatory booklet6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ booklet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booklet trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ booklet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booklet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booklet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booklet: Tương lai với will (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.