Câu tiếng Anh có từ “booklet”
93 câu thật có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booklet nghĩa là tập sách nhỏ. booklet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booklet
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Henceforth we may unite her lively and interesting booklet,'My Literary Life,' with 'Christopher Kirkland.'
Từ trong câu: booklet, unite, lively, interest, literary, life
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Automatic margins and booklet spine (gutter) lines may be specified for global use throughout the document.
Từ trong câu: booklet, automatic, margin, line, specify, global, use, throughout
«Page layout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310348 (bản sửa đổi 10457064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Of the literature which Rev. Mr. Blyd has left, we may mention here his well-styled booklet: "Superstition in Surinam."
Từ trong câu: booklet, literature, mr, leave, mention, well, style, superstition
Various, The Journal of Negro History, Volume 8, 1923. Nguồn: Project Gutenberg #44343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Explanatory booklets may also be especially useful for natural mentors or program mentors trying to promote reading literacy and interest in literature.
Từ trong câu: booklet, explanatory, especially, useful, natural, mentor, program, try
«Children's and Youth Literature Writer's and Reviewer's Guide/Helping the reviewer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263396 (bản sửa đổi 2267582). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Booklets about the national parks listed below may be obtained free of charge by writing The National Park Service, Washington, D. C.
Từ trong câu: booklet, national, park, list, below, obtain, free, charge
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A small book is a "booklet" and may be stapled together.
Từ trong câu: staple, booklet, small, book, together
«Book», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3686 (bản sửa đổi 10999395). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng booklet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| explanatory booklet | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booklet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booklet trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booklet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booklet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booklet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booklet: Tương lai với will (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.