Câu tiếng Anh có từ “booklet”
93 câu thật có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: booklet nghĩa là tập sách nhỏ. booklet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small book usually having a paper cover. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ booklet
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But will not our simple booklet prove too insignificant a mark for the critic's arrows?
Nhưng phải chăng tập sách đơn giản của chúng ta không phải là một dấu ấn quá tầm thường đối với những mũi tên của nhà phê bình?
Từ trong câu: booklet, simple, prove, mark, arrow
Effie Afton, Eventide A Series of Tales and Poems. Nguồn: Project Gutenberg #20185. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This equation is not in the data booklet, but is hopefully fairly obvious.
Từ trong câu: booklet, equation, data, hopefully, fairly, obvious
«IB Physics/Atomic and Nuclear Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176799 (bản sửa đổi 3588778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Not a bit. ’Twas a little booklet got out by a Trust Company.”
"Không một chút nào. Đó là một cuốn sách nhỏ được một Công ty Trust phát hành."
Từ trong câu: booklet, bit, little, get, out, trust, company
Eleanor H. Porter, Oh, Money! Money! A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5962. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tip: These relationships are not found in the formula booklet.
Từ trong câu: booklet, tip, relationship, find, formula
«IB Mathematics (HL)/Trigonometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78067 (bản sửa đổi 3461407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This doesn't give a booklet-like result (more of a thing to be folded out) unless you do some cutting.
Từ trong câu: booklet, give, like, result, thing, fold, out, unless
«Zine Making/Putting pages together», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119210 (bản sửa đổi 4610678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng booklet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| explanatory booklet | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ booklet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ booklet trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ booklet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ booklet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ booklet gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ booklet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ booklet: Tương lai với will (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.