Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blossom”

234 câu thật có từ blossom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blossom nghĩa là nở hoa. blossom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reproductive organ of angiosperm plants especially one having showy or colorful parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blossom

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The flowers blossom into dark fruits, which are pear-shaped capsules about six inches long.

    Từ trong câu: blossom, pear, flower, dark, fruit, shape, capsule, six

    «Belize», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8284 (bản sửa đổi 11012958). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • More than once did he put forth the faint blossom of a look, which, in any other man, would have soon flowered out in a smile.

    Từ trong câu: blossom, flower, once, put, forth, faint, look, man

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been trying to cultivate your family tree, every branch of which is known to me, and I expect Curdie to turn out a blossom on it.

    Từ trong câu: family, blossom, cultivate, branch, try, tree, every, know

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The children soon learned of this taste of hers, and kept the vases on her desk filled with blossoms during their season.

    Từ trong câu: desk, vase, blossom, hers, season, taste, child, soon

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the surface of the water float blossoms, while at the back, banked with mosses and flowers, splashes and sparkles a little waterfall.

    Từ trong câu: sparkle, waterfall, surface, water, float, blossom, back, bank

    Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blossom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orange blossom876 lần
apple blossom565 lần
peach blossom185 lần
johnny blossom264 lần
cherry blossom190 lần
clover blossom138 lần
fragrant blossom145 lần
pomegranate blossom85 lần
pink blossom142 lần
almond blossom56 lần
pea blossom61 lần
plum blossom63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blossom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blossom trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ blossom hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blossom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blossom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blossom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blossom: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.