Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blossom”

234 câu thật có từ blossom hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blossom nghĩa là nở hoa. blossom là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reproductive organ of angiosperm plants especially one having showy or colorful parts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blossom

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some shrubs hold their blossoms through the summer, and a few will even bloom well into autumn.

    Từ trong câu: blossom, hold, summer, even, bloom, well, autumn

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Shrubs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102422 (bản sửa đổi 3611117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cathy stared a long time at the lonely blossom trembling in its earthy shelter, and replied, at length—“No, I’ll not touch it: but it looks melancholy, does it not, Ellen?”

    Từ trong câu: lonely, blossom, stare, long, time, shelter, reply, length

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You'll have to wear it," said Mother Blossom, mopping her as dry as she could with a napkin.

    Từ trong câu: napkin, wear, mother, blossom, dry

    Mabel C. Hawley, Four Little Blossoms at Brookside Farm. Nguồn: Project Gutenberg #29598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “In the garden there is a long pumpkin-vine that will soon blossom.

    Từ trong câu: pumpkin, garden, long, soon, blossom

    Jean-Henri Fabre, The Story-book of Science. Nguồn: Project Gutenberg #56795. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been said of Persia that "it is only necessary to tickle the land and it will laugh into blossom."

    Từ trong câu: tickle, necessary, land, laugh, blossom

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And so lifting as we climb, onward and upward we go, struggling and striving and hoping that the buds and blossoms of our desires will burst into glorious fruition ere long.

    Từ trong câu: fruition, lift, climb, upward, go, struggle, strive, hope

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blossom

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orange blossom876 lần
apple blossom565 lần
peach blossom185 lần
johnny blossom264 lần
cherry blossom190 lần
clover blossom138 lần
fragrant blossom145 lần
pomegranate blossom85 lần
pink blossom142 lần
almond blossom56 lần
pea blossom61 lần
plum blossom63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blossom

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blossom trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ blossom hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blossom xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blossom gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blossom?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blossom: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.